Tuvi.vn logo

Lá số tử vi

Thầy Nguyễn Thế Anh
Thầy Nguyễn Thế Anh

Với 20 năm kinh nghiệm, là một chuyên gia tử vi nổi tiếng xuất thân từ dòng họ Nho gia có truyền thống ở Thái Bình. Gia đình ông có bộ sưu tập sách cổ độc đáo và giá trị, phản ánh sự am hiểu sâu sắc về thiên văn, phong thủy và dịch số của người xưa.

Để được luận giải chuyên sâu, tư vấn, định hướng từ thầy Thế Anh của tuvi.vn, đặt lịch ngay!

  Đặt lịch luận giải ngay   hot

Ấ.Tỵ

-Hoả

Phụ Mẫu

+Thiên Tướng (Đ)

16

Th.4

Phong Cáo
Hữu Bật
Thiên Việt
L.Lộc Tồn
Phá Toái
Trực Phù
Phi Liêm
ĐV.MỆNH Lâm Quan LN.MỆNH
Mùi

B.Ngọ

+Hoả

Phúc Đức

+Thiên Lương (M)

26

Th.5

Thiên Y
Thiên Phúc
Hỷ Thần
Thiên Quý
L.Văn Khúc
ĐV. H Quyền
ĐV. Xương
Hóa Lộc
Thiên Diêu (H)
Thái Tuế
L.Thái Tuế
L.Kình Dương
ĐV.PHỤ Đế Vượng LN.PHỤ
Thân

Đ.Mùi

-Thổ

Điền Trạch

+Thất Sát (Đ)

-Liêm Trinh (Đ)

36

Th.6

Văn Khúc (Đ)
Văn Xương (Đ)
Quốc Ấn
Thiếu Dương
L.Hóa Khoa
Thiên Không
Bệnh Phù
L.Hóa Kỵ
ĐV.PHÚC Suy LN.PHÚC
Dậu

M.Thân

+Kim

Quan Lộc

46

Th.7

Thiên Mã (H)
Ân Quang
L.Văn Xương
L.Thiên Mã
ĐV. T Việt
ĐV. Khúc
Địa Không (Đ)
Cô Thần
Tang Môn
Đại Hao
L.Tang Môn
ĐV.ĐIỀN Bệnh LN.ĐIỀN
Tuất

G.Thìn

+Thổ

Mệnh

-Cự Môn (H)

6

Th.3

Đường Phù
Giải Thần
Phượng Các
Tấu Thư
Thiên Thọ
Hỏa Tinh (Đ)
Quả Tú
Điếu Khách
Đầu Quân
Thiên La
ĐV. K Dương
ĐV.HUYNH Quan Đới LN.HUYNH
Ngọ

TRANG TỬ VI CỔ HỌC HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

https://tuvi.vn

Đặt lịch luận giải qua Hotline/Zalo: 0969.975.886

Lá Số Tử Vi

Họ tên:

Lá số tuvi.vn

Năm:

2002
Nhâm Ngọ

Tháng:

8 (6)
Đinh Mùi

Ngày:

5 (27)
Ất Tỵ

Giờ:

giờ phút
Kỷ Mão

Năm xem:

Bính Ngọ (2026), 25 tuổi

Âm dương:

Dương Nam

Bản mệnh:

Dương Liễu Mộc - Hỏa Lục Cục (Mệnh Mộc sinh Cục Hỏa)

Cân lượng:

4 lượng 1 chỉ

Chủ mệnh:

Phá Quân

Chủ thân:

Hỏa Tinh

Lai nhân cung:

Phu Thê

xem tu vi

K.Dậu

-Kim

Nô Bộc

56

Th.8

Thai Phụ
Tả Phù
Thiên Trù
Văn Tinh
Hồng Loan
Thiếu Âm
L.Hồng Loan
L.Thiên Việt
Hóa Khoa
Phục Binh
Thiên Thương
ĐV.QUAN Tử LN.QUAN
Hợi
Tuần

Q.Mão

-Mộc

Huynh Đệ

+Tử Vi (B)

-Tham Lang (H)

116

Th.2

Thiên Khôi
Đào Hoa
Thiên Hỉ
Thiên Đức
Phúc Đức
Bát Tọa
L.Đào Hoa
L.Thiên Đức
L.Phúc Đức
ĐV. H Khoa
ĐV. Lộc Tồn
Hóa Quyền
Tướng Quân
ĐV.PHỐI Mộc Dục LN.PHỐI
Tỵ
Triệt

C.Tuất

+Thổ

Thiên Di

<Thân>

+Thiên Đồng (H)

66

Th.9

Thiên Quan
Long Trì
Hoa Cái
Thiên Tài
L.Hóa Lộc
Đà La (Đ)
Quan Phù
Quan Phủ
Địa Võng
ĐV.NÔ Mộ LN.NÔ

N.Dần

+Mộc

Phu Thê

-Thái Âm (H)

-Thiên Cơ (H)

106

Th.1

ĐV. H Lộc
L.Hóa Quyền
Địa Kiếp (Đ)
Thiên Hình (Đ)
Bạch Hổ
Tiểu Hao
L.Bạch Hổ
ĐV. H Kỵ
ĐV. Đà La
ĐV.TỬ Tràng Sinh LN.TỬ
Thìn

Q.Sửu

-Thổ

Tử Tức

-Thiên Phủ (B)

96

Th.12

Thiên Giải
Long Đức
Thanh Long
L.Long Đức
ĐV.TÀI Dưỡng LN.TÀI
Mão

N.Tý

+Thuỷ

Tài Bạch

+Thái Dương (H)

86

Th.11

Địa Giải
Lực Sỹ
ĐV. T Khôi
Linh Tinh (H)
Kình Dương (H)
Thiên Khốc (Đ)
Thiên Hư (H)
Tuế Phá
L.Thiên Khốc
L.Thiên Hư
ĐV.TẬT Thai LN.TẬT
Dần

T.Hợi

-Thuỷ

Tật Ách

-Phá Quân (H)

-Vũ Khúc (H)

76

Th.10

Lộc Tồn
Nguyệt Đức
Bác Sỹ
Tam Thai
L.Thiên Khôi
L.Nguyệt Đức
ĐV. T Mã
Lưu Hà
Kiếp Sát
Tử Phù
L.Kiếp Sát
Thiên Sứ
Hóa Kỵ
ĐV.DI Tuyệt LN.DI
Sửu
M:Miếu V:Vượng Đ:Đắc B:Bình hòa H:Hãm
 
Kim
 
Mộc
 
Thủy
 
Hỏa
 
Thổ
Lá số #215810
Gợi ý
Công danh sự nghiệp Anh em, bạn bè Con cái Tình duyên Vợ chồng Tài vận, kinh tế Sức khỏe, bệnh tật Xuất ngoại Bằng hữu, đồng nghiệp Phúc khí tổ tiên Cha mẹ Nhà cửa, đất đai Đại vận Tiểu vận

Bình giải tổng quan

Cung Thân đồng cung với cung Thiên di

Dễ bị hoàn cảnh thay đổi gây ảnh hưởng, nhà ở và nơi làm việc hay thay đổi

Trung Châu tử vi đẩu số - Tứ Hóa Phái - Nguyễn Anh Vũ dịch

Cung Thân đồng cung với cung Thiên di

Thân nhập vào không gian xã hội hoạt động, là giao du rộng, thích ứng được với hoàn cảnh nhiều biến động, mệnh vận một đời nhiều thay đổi lớn, thân tâm khá bận rộn vất vả, khó được thanh nhàn, ưa ra bên ngoài, đi xa chơi. Do Mệnh Di đối nhau, nên ảnh hưởng lẫn nhau; nếu hai cung Mệnh Di đều tốt, bản cung Thân hoặc cung Mệnh chủ có tài năng, còn có thể phát huy. Nếu cung Mệnh tốt mà cung Di không tốt, bản cung Thân hoặc cung Mệnh chủ tuy có tài năng, nhưng lúc khởi đầu khó phát huy, phải trải qua nỗ lực, mới được mọi người công nhận, từ đó có chỗ để phát huy.Trường hợp cung Mệnh không tốt mà cung Thân tốt, lúc bé cơ thể hư nhược nhiều bệnh, bú sữa của người khác hoặc làm con nuôi của người khác, người này rời xa quê hương để tìm hướng phát triển sẽ tốt hơn ở tại quê nhà.

Tử vi đẩu số tinh hoa tập thành - Đại Đức Sơn Nhân

Lai Nhân Cung ở cung Phu Thê

Người khác giới sẽ ảnh hưởng đến cuộc đời của mệnh tạo, nếu không có hôn nhân thì chính mệnh tạo là nhân tố chính ảnh hưởng đến cuộc đời của chính mình. "Lai nhân cung" ở tam phương của cung phúc đức (phúc, di, phối) là thuộc cách tự lập, tự lập cánh sinh, thuộc cung vị ở trạng thái tĩnh.Lai nhân cung không ở bốn cung mệnh, tài, quan, điền thì có lợi cho người khác như anh em, vợ chồng, con cái, cha mẹ, bạn bè.

Trung Châu tử vi đẩu số - Tứ Hóa Phái - Nguyễn Anh Vũ dịch

Cân Xương Tính Số: Số 4 lượng 1

Số này suy thạnh vận không đồng Có sẵn kỳ tài lập dị công Trung niên thời vận hay thay đổi Từ đó tới già mạng được thông.

Bình giải 12 cung

Cung Mệnh (Luận về con người)
Thu gọn

Cung Mệnh an tại Thìn có sao Hỏa tinh đơn thủ

Mẫu người này phần nhiều không thích mắc nợ nhân tình, cá tính khá cương nghị, cô độc và tự đánh giá cao về bản thân; thường thường họ hết mình vì công việc, rất tích cực; có lẽ họ không giỏi giao du vì thói quen độc lập, nhưng không phải là họ không cần bạn bè hay tình cảm; mà tiền đề là phải mở được cánh cửa lòng của họ. Thực ra họ rất nhiệt tình, chỉ vì là họ có ý thức nguy cơ hơi cao, tâm lý phòng vệ khá nặng mà thôi. Một khi thấy được tình trạng bất lợi nào đó, họ sẽ lại chọn chớp nhoáng; còn đối với tình trạng đau khổ nội tâm, họ sẽ dùng phương thức phát tiết của mình; không để người khác biết, còn giỏi võ trang, mang bản thân ra rèn luyện rất kiên cường.

Trung Châu tử vi đẩu số - Tứ Hóa Phái - Nguyễn Anh Vũ dịch

Cung Mệnh an tại Thìn có sao Tuế phá tọa thủ và các sao Thiên hư,Thiên khốc hội hợp

Đau răng

Tử vi đẩu số tân biên - Vân Đằng Thái Thứ Lang

Cung Mệnh an tại Thìn có sao Điếu khách

Hay khoe khoang, đại ngôn, tuyên bố ẩu. Ham ăn chơi.

Tử vi đại toàn - Thái Đình Nguyên

Cung Mệnh an tại Thìn có sao Quả tú

Phòng phu: Mệnh nữ bất lợi cho chồng, chẳng hạn như sau khi lấy chồng thì sự nghiệp hoặc sức khỏe của chồng sa sút, người xưa gọi là "tảo phụ tinh"

Đăng Hạ Thuật - Phan Tử Ngư

Cung Mệnh an tại Thìn có sao Tấu thư

Là người bị nhiều sự khẩu thiệt

Phú Ma Thị

Cung Mệnh an tại Thìn có sao Quan đới

Có điều kiện để dễ dàng đạt được những bằng cấp, chức vị

Tử vi đẩu số tân biên - Vân Đằng Thái Thứ Lang

Cung Mệnh an tại Thìn có sao Thai tọa thủ và các sao Thai phụ hội hợp

Là có con quý tử

Tử vi đại toàn - Thái Đình Nguyên

Cung Mệnh an tại Thìn có sao Điếu khách tọa thủ và các sao Hỏa tinh,Linh tinh hội hợp

Mắc bệnh Phù Dung tiên tử

Tử vi đại toàn - Thái Đình Nguyên

Cung Mệnh an tại Thìn có sao Cự môn

Là người có tướng lạ, ai mới trông thấy cũng mến, nhưng lại có tính dâm dật, hoang đàng gian tham, ăn nói sàm sỡ điêu ngoa, hay ghen tuông, suốt đời vất vả, có nhiều bệnh tật, thường mắc những tai nạn bất kỳ, nếu không sớm ly tổ nhất định là không thể sống lâu được. Nên muộn lập gia đình, để cố tránh những sự dở dang, đau đớn về sau này.

Tử vi đẩu số tân biên - Vân Đằng Thái Thứ Lang

Cung Mệnh an tại Thìn có sao Hoa cái tọa thủ và các sao Tấu thư hội hợp

Là người thanh cao hơn người

Phú Ma Thị

Cung Thân
Xem chi tiết
Cung Quan Lộc (Luận về công danh)
Xem chi tiết
Cung Tài Bạch (Luận về tiền bạc)
Xem chi tiết
Cung Thiên Di (Luận về xuất hành)
Xem chi tiết
Cung Phúc Đức (Luận về họ hàng)
Xem chi tiết
Cung Phu Thê (Luận về vợ chồng)
Xem chi tiết
Cung Điền Trạch (Luận về nhà đất)
Xem chi tiết
Cung Tật Ách (Luận về bệnh tật)
Xem chi tiết
Cung Phụ Mẫu (Luận về cha mẹ)
Xem chi tiết
Cung Huynh Đệ (Luận về anh/chị/em)
Xem chi tiết
Cung Tử Tức (Luận về con cái)
Xem chi tiết
Cung Nô Bộc (Luận về bạn bè)
Xem chi tiết

Bình giải Đại vận

Đại vận 6-15 tuổi Đại vận 16-25 tuổi Đại vận 26-35 tuổi Đại vận 36-45 tuổi
Đại vận 46-55 tuổi Đại vận 56-65 tuổi Đại vận 66-75 tuổi Đại vận 76-85 tuổi
Đại vận 86-95 tuổi Đại vận 96-105 tuổi Đại vận 106-115 tuổi Đại vận 116-125 tuổi

Đại vận ở cung Mệnh (tại Thìn) có các sao Cự môn,Tang môn

Đau ốm nặng, có tang lớn

Tử vi đẩu số tân biên - Vân Đằng Thái Thứ Lang

Đại vận ở cung Mệnh (tại Thìn) có các sao Hỏa tinh,Linh tinh hội hợp

Hạn nặng, suy thoái, ốm đau

Tử vi giảng minh - Thiên Phúc Vũ Tiến Phúc

Đại vận ở cung Mệnh (tại Thìn) có sao Điếu khách tọa thủ

Phải long đong di chuyển ngược xuôi mới yên thân. Đại vận tam hợp Tuế phá - Điếu khách - Tang môn là thất bại một cách cao thượng - một cách danh dự.

Linh khu thời mệnh lý - Lê Hưng VKD

Đại vận ở cung Mệnh (tại Thìn) có các sao Đà la,Hỏa tinh,Linh tinh hội hợp

Sinh kiện sự lôi thôi

Tử vi chỉ nam - Song An Đỗ Văn Lưu

Đại vận ở cung Mệnh (tại Thìn) có các sao Đà la,Kình dương hội hợp

Hạn nặng, suy thoái, ốm đau

Tử vi giảng minh - Thiên Phúc Vũ Tiến Phúc

Đại vận ở cung Mệnh (tại Thìn) có sao Cự môn

Hay phiền lòng, mắc khẩu thiệt, thị phi, kiện cáo, hao tán tiền tài, đau yếu, có tang, nếu có quan chức tất bị bãi truất, rất đáng lo ngại về tai nạn xe cộ

Tử vi đẩu số tân biên - Vân Đằng Thái Thứ Lang

Bình giải Tiểu vận

13 tuổi - Ất Mùi 14 tuổi - Bính Thân 15 tuổi - Đinh Dậu 16 tuổi - Mậu Tuất
17 tuổi - Kỷ Hợi 18 tuổi - Canh Tý 19 tuổi - Tân Sửu 20 tuổi - Nhâm Dần
21 tuổi - Quý Mão 22 tuổi - Giáp Thìn 23 tuổi - Ất Tỵ 24 tuổi - Bính Ngọ
25 tuổi - Đinh Mùi 26 tuổi - Mậu Thân 27 tuổi - Kỷ Dậu 28 tuổi - Canh Tuất
29 tuổi - Tân Hợi 30 tuổi - Nhâm Tý 31 tuổi - Quý Sửu 32 tuổi - Giáp Dần
33 tuổi - Ất Mão 34 tuổi - Bính Thìn 35 tuổi - Đinh Tỵ 36 tuổi - Mậu Ngọ
37 tuổi - Kỷ Mùi 38 tuổi - Canh Thân 39 tuổi - Tân Dậu 40 tuổi - Nhâm Tuất
41 tuổi - Quý Hợi 42 tuổi - Giáp Tý 43 tuổi - Ất Sửu 44 tuổi - Bính Dần
45 tuổi - Đinh Mão 46 tuổi - Mậu Thìn 47 tuổi - Kỷ Tỵ 48 tuổi - Canh Ngọ
49 tuổi - Tân Mùi 50 tuổi - Nhâm Thân 51 tuổi - Quý Dậu 52 tuổi - Giáp Tuất
53 tuổi - Ất Hợi 54 tuổi - Bính Tý 55 tuổi - Đinh Sửu 56 tuổi - Mậu Dần
57 tuổi - Kỷ Mão 58 tuổi - Canh Thìn 59 tuổi - Tân Tỵ 60 tuổi - Nhâm Ngọ
Chưa có luận giải
Tùy chỉnh lá số
Lá số đã tạo

Lập lá số tử vi

Mục lục
Tổng quan
12 cung
Cung Mệnh
Cung Thân
Cung Quan Lộc
Cung Tài Bạch
Cung Thiên Di
Cung Phúc Đức
Cung Phu Thê
Cung Điền Trạch
Cung Tật Ách
Cung Phụ Mẫu
Cung Huynh Đệ
Cung Tử Tức
Cung Nô Bộc
Đại vận
Tiểu vận