Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2091 để xem ngày cưới, chọn ngày tốt, giờ tốt tiến hành việc kết hôn, động thổ, xây nhà, khai trương, xuất hành, ký hợp đồng, giao dịch, cầu tài lộc. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2091

Tuvi.vn logo

Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2091

Xem ngày tốt xấu - Xem ngày đẹp - là trang xem ngày tốt, ngày xấu trong một tháng rất tiện lợi và trực quan. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

Danh sách ngày tốt xấu tháng 2 năm 2091

Thứ 5
1
Tháng 2
Tốt
- Thứ 5, Ngày 1/2/2091 - 14/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
2
Tháng 2
Xấu
- Thứ 6, Ngày 2/2/2091 - 15/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
3
Tháng 2
Xấu
- Thứ 7, Ngày 3/2/2091 - 16/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
4
Tháng 2
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 4/2/2091 - 17/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Dần, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
5
Tháng 2
Tốt
- Thứ 2, Ngày 5/2/2091 - 18/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mão, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
6
Tháng 2
Xấu
- Thứ 3, Ngày 6/2/2091 - 19/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
7
Tháng 2
Tốt
- Thứ 4, Ngày 7/2/2091 - 20/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
8
Tháng 2
Xấu
- Thứ 5, Ngày 8/2/2091 - 21/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
9
Tháng 2
Xấu
- Thứ 6, Ngày 9/2/2091 - 22/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mùi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
10
Tháng 2
Tốt
- Thứ 7, Ngày 10/2/2091 - 23/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Thân, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
11
Tháng 2
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 11/2/2091 - 24/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
12
Tháng 2
Tốt
- Thứ 2, Ngày 12/2/2091 - 25/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
13
Tháng 2
Tốt
- Thứ 3, Ngày 13/2/2091 - 26/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
14
Tháng 2
Xấu
- Thứ 4, Ngày 14/2/2091 - 27/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Tý, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
15
Tháng 2
Xấu
- Thứ 5, Ngày 15/2/2091 - 28/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Sửu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
16
Tháng 2
Tốt
- Thứ 6, Ngày 16/2/2091 - 29/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
17
Tháng 2
Tốt
- Thứ 7, Ngày 17/2/2091 - 30/12/2090 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mão, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
18
Tháng 2
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 18/2/2091 - 1/1/2091 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
19
Tháng 2
Tốt
- Thứ 2, Ngày 19/2/2091 - 2/1/2091 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
20
Tháng 2
Xấu
- Thứ 3, Ngày 20/2/2091 - 3/1/2091 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
21
Tháng 2
Tốt
- Thứ 4, Ngày 21/2/2091 - 4/1/2091 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
22
Tháng 2
Xấu
- Thứ 5, Ngày 22/2/2091 - 5/1/2091 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thân, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
23
Tháng 2
Xấu
- Thứ 6, Ngày 23/2/2091 - 6/1/2091 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
24
Tháng 2
Tốt
- Thứ 7, Ngày 24/2/2091 - 7/1/2091 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Tuất, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
25
Tháng 2
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 25/2/2091 - 8/1/2091 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Hợi, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
26
Tháng 2
Tốt
- Thứ 2, Ngày 26/2/2091 - 9/1/2091 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
27
Tháng 2
Tốt
- Thứ 3, Ngày 27/2/2091 - 10/1/2091 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Sửu, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
28
Tháng 2
Xấu
- Thứ 4, Ngày 28/2/2091 - 11/1/2091 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Dần, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Hợi
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm: