Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2066 để xem ngày cưới, chọn ngày tốt, giờ tốt tiến hành việc kết hôn, động thổ, xây nhà, khai trương, xuất hành, ký hợp đồng, giao dịch, cầu tài lộc. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2066

Tuvi.vn logo

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2066

Xem ngày tốt xấu - Xem ngày đẹp - là trang xem ngày tốt, ngày xấu trong một tháng rất tiện lợi và trực quan. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

Danh sách ngày tốt xấu tháng 4 năm 2066

Thứ 5
1
Tháng 4
Tốt
- Thứ 5, Ngày 1/4/2066 - 7/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
2
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 2/4/2066 - 8/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tý, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
3
Tháng 4
Xấu
- Thứ 7, Ngày 3/4/2066 - 9/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
4
Tháng 4
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 4/4/2066 - 10/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Dần, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
5
Tháng 4
Xấu
- Thứ 2, Ngày 5/4/2066 - 11/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
6
Tháng 4
Tốt
- Thứ 3, Ngày 6/4/2066 - 12/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thìn, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
7
Tháng 4
Tốt
- Thứ 4, Ngày 7/4/2066 - 13/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
8
Tháng 4
Xấu
- Thứ 5, Ngày 8/4/2066 - 14/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
9
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 9/4/2066 - 15/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mùi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
10
Tháng 4
Tốt
- Thứ 7, Ngày 10/4/2066 - 16/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thân, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
11
Tháng 4
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 11/4/2066 - 17/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Dậu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
12
Tháng 4
Xấu
- Thứ 2, Ngày 12/4/2066 - 18/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tuất, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
13
Tháng 4
Tốt
- Thứ 3, Ngày 13/4/2066 - 19/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
14
Tháng 4
Xấu
- Thứ 4, Ngày 14/4/2066 - 20/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
15
Tháng 4
Xấu
- Thứ 5, Ngày 15/4/2066 - 21/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
16
Tháng 4
Tốt
- Thứ 6, Ngày 16/4/2066 - 22/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Dần, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
17
Tháng 4
Xấu
- Thứ 7, Ngày 17/4/2066 - 23/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mão, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
18
Tháng 4
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 18/4/2066 - 24/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
19
Tháng 4
Tốt
- Thứ 2, Ngày 19/4/2066 - 25/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
20
Tháng 4
Xấu
- Thứ 3, Ngày 20/4/2066 - 26/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
21
Tháng 4
Xấu
- Thứ 4, Ngày 21/4/2066 - 27/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mùi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
22
Tháng 4
Tốt
- Thứ 5, Ngày 22/4/2066 - 28/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Thân, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
23
Tháng 4
Tốt
- Thứ 6, Ngày 23/4/2066 - 29/3/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
24
Tháng 4
Tốt
- Thứ 7, Ngày 24/4/2066 - 1/4/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
25
Tháng 4
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 25/4/2066 - 2/4/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
26
Tháng 4
Xấu
- Thứ 2, Ngày 26/4/2066 - 3/4/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Tý, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
27
Tháng 4
Tốt
- Thứ 3, Ngày 27/4/2066 - 4/4/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Sửu, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
28
Tháng 4
Xấu
- Thứ 4, Ngày 28/4/2066 - 5/4/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
29
Tháng 4
Xấu
- Thứ 5, Ngày 29/4/2066 - 6/4/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mão, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
30
Tháng 4
Tốt
- Thứ 6, Ngày 30/4/2066 - 7/4/2066 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Bính Tuất
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm: