Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2084 để xem ngày cưới, chọn ngày tốt, giờ tốt tiến hành việc kết hôn, động thổ, xây nhà, khai trương, xuất hành, ký hợp đồng, giao dịch, cầu tài lộc. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2084

Tuvi.vn logo

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2084

Xem ngày tốt xấu - Xem ngày đẹp - là trang xem ngày tốt, ngày xấu trong một tháng rất tiện lợi và trực quan. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

Danh sách ngày tốt xấu tháng 4 năm 2084

Thứ 7
1
Tháng 4
Xấu
- Thứ 7, Ngày 1/4/2084 - 26/2/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Tuất, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
2
Tháng 4
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 2/4/2084 - 27/2/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Hợi, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
3
Tháng 4
Tốt
- Thứ 2, Ngày 3/4/2084 - 28/2/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
4
Tháng 4
Xấu
- Thứ 3, Ngày 4/4/2084 - 29/2/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Sửu, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
5
Tháng 4
Tốt
- Thứ 4, Ngày 5/4/2084 - 1/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Dần, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
6
Tháng 4
Xấu
- Thứ 5, Ngày 6/4/2084 - 2/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mão, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
7
Tháng 4
Tốt
- Thứ 6, Ngày 7/4/2084 - 3/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Thìn, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
8
Tháng 4
Tốt
- Thứ 7, Ngày 8/4/2084 - 4/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
9
Tháng 4
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 9/4/2084 - 5/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
10
Tháng 4
Xấu
- Thứ 2, Ngày 10/4/2084 - 6/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
11
Tháng 4
Tốt
- Thứ 3, Ngày 11/4/2084 - 7/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thân, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
12
Tháng 4
Tốt
- Thứ 4, Ngày 12/4/2084 - 8/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Dậu, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
13
Tháng 4
Xấu
- Thứ 5, Ngày 13/4/2084 - 9/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
14
Tháng 4
Tốt
- Thứ 6, Ngày 14/4/2084 - 10/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Hợi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
15
Tháng 4
Xấu
- Thứ 7, Ngày 15/4/2084 - 11/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tý, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
16
Tháng 4
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 16/4/2084 - 12/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Sửu, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
17
Tháng 4
Tốt
- Thứ 2, Ngày 17/4/2084 - 13/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Dần, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
18
Tháng 4
Xấu
- Thứ 3, Ngày 18/4/2084 - 14/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mão, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
19
Tháng 4
Tốt
- Thứ 4, Ngày 19/4/2084 - 15/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
20
Tháng 4
Tốt
- Thứ 5, Ngày 20/4/2084 - 16/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
21
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 21/4/2084 - 17/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
22
Tháng 4
Xấu
- Thứ 7, Ngày 22/4/2084 - 18/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mùi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
23
Tháng 4
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 23/4/2084 - 19/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
24
Tháng 4
Tốt
- Thứ 2, Ngày 24/4/2084 - 20/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Dậu, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
25
Tháng 4
Xấu
- Thứ 3, Ngày 25/4/2084 - 21/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
26
Tháng 4
Tốt
- Thứ 4, Ngày 26/4/2084 - 22/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
27
Tháng 4
Xấu
- Thứ 5, Ngày 27/4/2084 - 23/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tý, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
28
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 28/4/2084 - 24/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
29
Tháng 4
Tốt
- Thứ 7, Ngày 29/4/2084 - 25/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Dần, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
30
Tháng 4
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 30/4/2084 - 26/3/2084 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm: