Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2097 để xem ngày cưới, chọn ngày tốt, giờ tốt tiến hành việc kết hôn, động thổ, xây nhà, khai trương, xuất hành, ký hợp đồng, giao dịch, cầu tài lộc. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2097

Tuvi.vn logo

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2097

Xem ngày tốt xấu - Xem ngày đẹp - là trang xem ngày tốt, ngày xấu trong một tháng rất tiện lợi và trực quan. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

Danh sách ngày tốt xấu tháng 4 năm 2097

Thứ 2
1
Tháng 4
Tốt
- Thứ 2, Ngày 1/4/2097 - 19/2/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
2
Tháng 4
Tốt
- Thứ 3, Ngày 2/4/2097 - 20/2/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
3
Tháng 4
Xấu
- Thứ 4, Ngày 3/4/2097 - 21/2/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thân, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
4
Tháng 4
Tốt
- Thứ 5, Ngày 4/4/2097 - 22/2/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Dậu, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
5
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 5/4/2097 - 23/2/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
6
Tháng 4
Xấu
- Thứ 7, Ngày 6/4/2097 - 24/2/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Hợi, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
7
Tháng 4
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 7/4/2097 - 25/2/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tý, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
8
Tháng 4
Xấu
- Thứ 2, Ngày 8/4/2097 - 26/2/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Sửu, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
9
Tháng 4
Tốt
- Thứ 3, Ngày 9/4/2097 - 27/2/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Dần, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
10
Tháng 4
Tốt
- Thứ 4, Ngày 10/4/2097 - 28/2/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mão, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
11
Tháng 4
Xấu
- Thứ 5, Ngày 11/4/2097 - 29/2/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Quý Mão, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
12
Tháng 4
Tốt
- Thứ 6, Ngày 12/4/2097 - 1/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
13
Tháng 4
Xấu
- Thứ 7, Ngày 13/4/2097 - 2/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
14
Tháng 4
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 14/4/2097 - 3/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mùi, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
15
Tháng 4
Tốt
- Thứ 2, Ngày 15/4/2097 - 4/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
16
Tháng 4
Tốt
- Thứ 3, Ngày 16/4/2097 - 5/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Dậu, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
17
Tháng 4
Xấu
- Thứ 4, Ngày 17/4/2097 - 6/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
18
Tháng 4
Tốt
- Thứ 5, Ngày 18/4/2097 - 7/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
19
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 19/4/2097 - 8/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tý, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
20
Tháng 4
Xấu
- Thứ 7, Ngày 20/4/2097 - 9/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
21
Tháng 4
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 21/4/2097 - 10/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Dần, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
22
Tháng 4
Xấu
- Thứ 2, Ngày 22/4/2097 - 11/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
23
Tháng 4
Tốt
- Thứ 3, Ngày 23/4/2097 - 12/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thìn, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
24
Tháng 4
Tốt
- Thứ 4, Ngày 24/4/2097 - 13/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
25
Tháng 4
Xấu
- Thứ 5, Ngày 25/4/2097 - 14/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
26
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 26/4/2097 - 15/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mùi, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
27
Tháng 4
Tốt
- Thứ 7, Ngày 27/4/2097 - 16/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thân, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
28
Tháng 4
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 28/4/2097 - 17/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Dậu, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
29
Tháng 4
Xấu
- Thứ 2, Ngày 29/4/2097 - 18/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tuất, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
30
Tháng 4
Tốt
- Thứ 3, Ngày 30/4/2097 - 19/3/2097 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Đinh Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm: