Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2009 để xem ngày cưới, chọn ngày tốt, giờ tốt tiến hành việc kết hôn, động thổ, xây nhà, khai trương, xuất hành, ký hợp đồng, giao dịch, cầu tài lộc. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2009

Tuvi.vn logo

Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2009

Xem ngày tốt xấu - Xem ngày đẹp - là trang xem ngày tốt, ngày xấu trong một tháng rất tiện lợi và trực quan. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

Danh sách ngày tốt xấu tháng 5 năm 2009

Thứ 6
1
Tháng 5
Tốt
- Thứ 6, Ngày 1/5/2009 - 7/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h),
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, san đường
Thứ 7
2
Tháng 5
Tốt
- Thứ 7, Ngày 2/5/2009 - 8/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h),
- Nên làm: Cúng tế, san đường
Chủ nhật
3
Tháng 5
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 3/5/2009 - 9/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thân, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
- Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h),
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, sửa kho
Thứ 2
4
Tháng 5
Xấu
- Thứ 2, Ngày 4/5/2009 - 10/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
- Trực: Chấp
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h),
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, an táng, cải táng
Thứ 3
5
Tháng 5
Tốt
- Thứ 3, Ngày 5/5/2009 - 11/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Tuất, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h),
- Nên làm: Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, dỡ nhà
Thứ 4
6
Tháng 5
Tốt
- Thứ 4, Ngày 6/5/2009 - 12/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Hợi, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
- Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h),
- Nên làm: Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà
Thứ 5
7
Tháng 5
Xấu
- Thứ 5, Ngày 7/5/2009 - 13/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h),
- Nên làm: Thẩm mỹ, chữa bệnh
Thứ 6
8
Tháng 5
Tốt
- Thứ 6, Ngày 8/5/2009 - 14/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Sửu, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h),
- Nên làm: Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ 7
9
Tháng 5
Xấu
- Thứ 7, Ngày 9/5/2009 - 15/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Dần, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
- Trực: Thu
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h),
- Nên làm: Nạp tài, giao dịch
Chủ nhật
10
Tháng 5
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 10/5/2009 - 16/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mão, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h),
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ 2
11
Tháng 5
Tốt
- Thứ 2, Ngày 11/5/2009 - 17/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Thìn, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h),
- Nên làm: Cúng tế
Thứ 3
12
Tháng 5
Xấu
- Thứ 3, Ngày 12/5/2009 - 18/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
- Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h),
- Nên làm: Cúng tế, san đường
Thứ 4
13
Tháng 5
Tốt
- Thứ 4, Ngày 13/5/2009 - 19/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h),
- Nên làm: Cúng tế
Thứ 5
14
Tháng 5
Tốt
- Thứ 5, Ngày 14/5/2009 - 20/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h),
- Nên làm: Cúng tế, giải trừ
Thứ 6
15
Tháng 5
Xấu
- Thứ 6, Ngày 15/5/2009 - 21/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thân, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
- Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h),
- Nên làm: Cúng tế, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Thứ 7
16
Tháng 5
Xấu
- Thứ 7, Ngày 16/5/2009 - 22/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Dậu, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
- Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h),
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Chủ nhật
17
Tháng 5
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 17/5/2009 - 23/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Chấp
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h),
- Nên làm: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
Thứ 2
18
Tháng 5
Tốt
- Thứ 2, Ngày 18/5/2009 - 24/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Hợi, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
- Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h),
- Nên làm: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ 3
19
Tháng 5
Xấu
- Thứ 3, Ngày 19/5/2009 - 25/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tý, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h),
- Nên làm: Họp mặt, nhận người, đào đất, san đường, an táng, cải táng
Thứ 4
20
Tháng 5
Tốt
- Thứ 4, Ngày 20/5/2009 - 26/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Sửu, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
- Trực: Thành
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h),
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Thứ 5
21
Tháng 5
Xấu
- Thứ 5, Ngày 21/5/2009 - 27/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Dần, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
- Trực: Thu
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h),
- Nên làm: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ 6
22
Tháng 5
Xấu
- Thứ 6, Ngày 22/5/2009 - 28/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mão, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
- Trực: Khai
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h),
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ 7
23
Tháng 5
Tốt
- Thứ 7, Ngày 23/5/2009 - 29/4/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Trực: Bế
- Giờ Hoàng Đạo: Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h),
- Nên làm: Cúng tế, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Chủ nhật
24
Tháng 5
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 24/5/2009 - 1/5/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
- Trực: Kiến
- Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h),
- Nên làm: Cúng tế, giải trừ, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
Thứ 2
25
Tháng 5
Tốt
- Thứ 2, Ngày 25/5/2009 - 2/5/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
- Trực: Trừ
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h),
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, đào đất, an táng, cải táng
Thứ 3
26
Tháng 5
Xấu
- Thứ 3, Ngày 26/5/2009 - 3/5/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mùi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
- Trực: Mãn
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h),
- Nên làm: Cúng tế, giải trừ
Thứ 4
27
Tháng 5
Tốt
- Thứ 4, Ngày 27/5/2009 - 4/5/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
- Trực: Bình
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h),
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, san đường, an táng, cải táng
Thứ 5
28
Tháng 5
Tốt
- Thứ 5, Ngày 28/5/2009 - 5/5/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Dậu, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
- Trực: Định
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h),
- Nên làm: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng
Thứ 6
29
Tháng 5
Xấu
- Thứ 6, Ngày 29/5/2009 - 6/5/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
- Trực: Chấp
- Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h),
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
Thứ 7
30
Tháng 5
Xấu
- Thứ 7, Ngày 30/5/2009 - 7/5/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
- Trực: Phá
- Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h),
- Nên làm: Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà
Chủ nhật
31
Tháng 5
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 31/5/2009 - 8/5/2009 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tý, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Sửu
- Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
- Trực: Nguy
- Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h),
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho