Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2095 để xem ngày cưới, chọn ngày tốt, giờ tốt tiến hành việc kết hôn, động thổ, xây nhà, khai trương, xuất hành, ký hợp đồng, giao dịch, cầu tài lộc. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2095

Tuvi.vn logo

Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2095

Xem ngày tốt xấu - Xem ngày đẹp - là trang xem ngày tốt, ngày xấu trong một tháng rất tiện lợi và trực quan. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

Danh sách ngày tốt xấu tháng 1 năm 2095

Thứ 7
1
Tháng 1
Tốt
- Thứ 7, Ngày 1/1/2095 - 25/11/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Bính Tý, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
2
Tháng 1
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 2/1/2095 - 26/11/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Dần, Tháng: Bính Tý, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
3
Tháng 1
Tốt
- Thứ 2, Ngày 3/1/2095 - 27/11/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Bính Tý, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
4
Tháng 1
Xấu
- Thứ 3, Ngày 4/1/2095 - 28/11/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thìn, Tháng: Bính Tý, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
5
Tháng 1
Xấu
- Thứ 4, Ngày 5/1/2095 - 29/11/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Bính Tý, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
6
Tháng 1
Xấu
- Thứ 5, Ngày 6/1/2095 - 1/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
7
Tháng 1
Xấu
- Thứ 6, Ngày 7/1/2095 - 2/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mùi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
8
Tháng 1
Tốt
- Thứ 7, Ngày 8/1/2095 - 3/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thân, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
9
Tháng 1
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 9/1/2095 - 4/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Dậu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
10
Tháng 1
Tốt
- Thứ 2, Ngày 10/1/2095 - 5/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tuất, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
11
Tháng 1
Tốt
- Thứ 3, Ngày 11/1/2095 - 6/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
12
Tháng 1
Xấu
- Thứ 4, Ngày 12/1/2095 - 7/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
13
Tháng 1
Xấu
- Thứ 5, Ngày 13/1/2095 - 8/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
14
Tháng 1
Tốt
- Thứ 6, Ngày 14/1/2095 - 9/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Dần, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
15
Tháng 1
Tốt
- Thứ 7, Ngày 15/1/2095 - 10/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mão, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
16
Tháng 1
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 16/1/2095 - 11/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
17
Tháng 1
Tốt
- Thứ 2, Ngày 17/1/2095 - 12/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
18
Tháng 1
Xấu
- Thứ 3, Ngày 18/1/2095 - 13/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
19
Tháng 1
Xấu
- Thứ 4, Ngày 19/1/2095 - 14/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mùi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
20
Tháng 1
Tốt
- Thứ 5, Ngày 20/1/2095 - 15/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Thân, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
21
Tháng 1
Xấu
- Thứ 6, Ngày 21/1/2095 - 16/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
22
Tháng 1
Tốt
- Thứ 7, Ngày 22/1/2095 - 17/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
23
Tháng 1
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 23/1/2095 - 18/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
24
Tháng 1
Xấu
- Thứ 2, Ngày 24/1/2095 - 19/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Tý, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
25
Tháng 1
Xấu
- Thứ 3, Ngày 25/1/2095 - 20/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Sửu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
26
Tháng 1
Tốt
- Thứ 4, Ngày 26/1/2095 - 21/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
27
Tháng 1
Tốt
- Thứ 5, Ngày 27/1/2095 - 22/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mão, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
28
Tháng 1
Xấu
- Thứ 6, Ngày 28/1/2095 - 23/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
29
Tháng 1
Tốt
- Thứ 7, Ngày 29/1/2095 - 24/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
30
Tháng 1
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 30/1/2095 - 25/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
31
Tháng 1
Xấu
- Thứ 2, Ngày 31/1/2095 - 26/12/2094 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm: