Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2095 để xem ngày cưới, chọn ngày tốt, giờ tốt tiến hành việc kết hôn, động thổ, xây nhà, khai trương, xuất hành, ký hợp đồng, giao dịch, cầu tài lộc. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2095

Tuvi.vn logo

Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2095

Xem ngày tốt xấu - Xem ngày đẹp - là trang xem ngày tốt, ngày xấu trong một tháng rất tiện lợi và trực quan. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

Danh sách ngày tốt xấu tháng 10 năm 2095

Thứ 7
1
Tháng 10
Xấu
- Thứ 7, Ngày 1/10/2095 - 4/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Tuất, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
2
Tháng 10
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 2/10/2095 - 5/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Hợi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
3
Tháng 10
Xấu
- Thứ 2, Ngày 3/10/2095 - 6/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
4
Tháng 10
Xấu
- Thứ 3, Ngày 4/10/2095 - 7/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Sửu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
5
Tháng 10
Tốt
- Thứ 4, Ngày 5/10/2095 - 8/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Dần, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
6
Tháng 10
Xấu
- Thứ 5, Ngày 6/10/2095 - 9/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mão, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
7
Tháng 10
Tốt
- Thứ 6, Ngày 7/10/2095 - 10/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Thìn, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
8
Tháng 10
Tốt
- Thứ 7, Ngày 8/10/2095 - 11/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
9
Tháng 10
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 9/10/2095 - 12/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
10
Tháng 10
Xấu
- Thứ 2, Ngày 10/10/2095 - 13/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
11
Tháng 10
Tốt
- Thứ 3, Ngày 11/10/2095 - 14/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
12
Tháng 10
Tốt
- Thứ 4, Ngày 12/10/2095 - 15/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
13
Tháng 10
Xấu
- Thứ 5, Ngày 13/10/2095 - 16/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
14
Tháng 10
Tốt
- Thứ 6, Ngày 14/10/2095 - 17/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Hợi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
15
Tháng 10
Xấu
- Thứ 7, Ngày 15/10/2095 - 18/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tý, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
16
Tháng 10
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 16/10/2095 - 19/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Sửu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
17
Tháng 10
Tốt
- Thứ 2, Ngày 17/10/2095 - 20/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Dần, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
18
Tháng 10
Xấu
- Thứ 3, Ngày 18/10/2095 - 21/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mão, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
19
Tháng 10
Tốt
- Thứ 4, Ngày 19/10/2095 - 22/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
20
Tháng 10
Tốt
- Thứ 5, Ngày 20/10/2095 - 23/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
21
Tháng 10
Xấu
- Thứ 6, Ngày 21/10/2095 - 24/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
22
Tháng 10
Xấu
- Thứ 7, Ngày 22/10/2095 - 25/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mùi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
23
Tháng 10
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 23/10/2095 - 26/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
24
Tháng 10
Tốt
- Thứ 2, Ngày 24/10/2095 - 27/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
25
Tháng 10
Xấu
- Thứ 3, Ngày 25/10/2095 - 28/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
26
Tháng 10
Tốt
- Thứ 4, Ngày 26/10/2095 - 29/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
27
Tháng 10
Xấu
- Thứ 5, Ngày 27/10/2095 - 30/9/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tý, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
28
Tháng 10
Tốt
- Thứ 6, Ngày 28/10/2095 - 1/10/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
29
Tháng 10
Xấu
- Thứ 7, Ngày 29/10/2095 - 2/10/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Dần, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
30
Tháng 10
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 30/10/2095 - 3/10/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
31
Tháng 10
Tốt
- Thứ 2, Ngày 31/10/2095 - 4/10/2095 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thìn, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Ất Mão
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm: