Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2061 để xem ngày cưới, chọn ngày tốt, giờ tốt tiến hành việc kết hôn, động thổ, xây nhà, khai trương, xuất hành, ký hợp đồng, giao dịch, cầu tài lộc. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2061

Tuvi.vn logo

Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2061

Xem ngày tốt xấu - Xem ngày đẹp - là trang xem ngày tốt, ngày xấu trong một tháng rất tiện lợi và trực quan. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

Danh sách ngày tốt xấu tháng 1 năm 2061

Thứ 7
1
Tháng 1
Tốt
- Thứ 7, Ngày 1/1/2061 - 10/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
2
Tháng 1
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 2/1/2061 - 11/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thìn, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
3
Tháng 1
Tốt
- Thứ 2, Ngày 3/1/2061 - 12/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
4
Tháng 1
Xấu
- Thứ 3, Ngày 4/1/2061 - 13/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
5
Tháng 1
Xấu
- Thứ 4, Ngày 5/1/2061 - 14/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mùi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
6
Tháng 1
Tốt
- Thứ 5, Ngày 6/1/2061 - 15/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thân, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
7
Tháng 1
Xấu
- Thứ 6, Ngày 7/1/2061 - 16/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Dậu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
8
Tháng 1
Tốt
- Thứ 7, Ngày 8/1/2061 - 17/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tuất, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
9
Tháng 1
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 9/1/2061 - 18/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
10
Tháng 1
Xấu
- Thứ 2, Ngày 10/1/2061 - 19/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
11
Tháng 1
Xấu
- Thứ 3, Ngày 11/1/2061 - 20/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
12
Tháng 1
Tốt
- Thứ 4, Ngày 12/1/2061 - 21/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Dần, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
13
Tháng 1
Tốt
- Thứ 5, Ngày 13/1/2061 - 22/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mão, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
14
Tháng 1
Xấu
- Thứ 6, Ngày 14/1/2061 - 23/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
15
Tháng 1
Tốt
- Thứ 7, Ngày 15/1/2061 - 24/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
16
Tháng 1
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 16/1/2061 - 25/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
17
Tháng 1
Xấu
- Thứ 2, Ngày 17/1/2061 - 26/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mùi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
18
Tháng 1
Tốt
- Thứ 3, Ngày 18/1/2061 - 27/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Thân, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
19
Tháng 1
Xấu
- Thứ 4, Ngày 19/1/2061 - 28/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
20
Tháng 1
Tốt
- Thứ 5, Ngày 20/1/2061 - 29/12/2060 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
21
Tháng 1
Xấu
- Thứ 6, Ngày 21/1/2061 - 1/1/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
22
Tháng 1
Tốt
- Thứ 7, Ngày 22/1/2061 - 2/1/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Tý, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
23
Tháng 1
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 23/1/2061 - 3/1/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Sửu, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
24
Tháng 1
Xấu
- Thứ 2, Ngày 24/1/2061 - 4/1/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
25
Tháng 1
Xấu
- Thứ 3, Ngày 25/1/2061 - 5/1/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mão, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
26
Tháng 1
Tốt
- Thứ 4, Ngày 26/1/2061 - 6/1/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
27
Tháng 1
Tốt
- Thứ 5, Ngày 27/1/2061 - 7/1/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
28
Tháng 1
Xấu
- Thứ 6, Ngày 28/1/2061 - 8/1/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
29
Tháng 1
Tốt
- Thứ 7, Ngày 29/1/2061 - 9/1/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
30
Tháng 1
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 30/1/2061 - 10/1/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thân, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
31
Tháng 1
Xấu
- Thứ 2, Ngày 31/1/2061 - 11/1/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm: