Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2061 để xem ngày cưới, chọn ngày tốt, giờ tốt tiến hành việc kết hôn, động thổ, xây nhà, khai trương, xuất hành, ký hợp đồng, giao dịch, cầu tài lộc. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2061

Tuvi.vn logo

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2061

Xem ngày tốt xấu - Xem ngày đẹp - là trang xem ngày tốt, ngày xấu trong một tháng rất tiện lợi và trực quan. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

Danh sách ngày tốt xấu tháng 4 năm 2061

Thứ 6
1
Tháng 4
Tốt
- Thứ 6, Ngày 1/4/2061 - 11/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
2
Tháng 4
Xấu
- Thứ 7, Ngày 2/4/2061 - 12/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Tuất, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
3
Tháng 4
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 3/4/2061 - 13/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Hợi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
4
Tháng 4
Xấu
- Thứ 2, Ngày 4/4/2061 - 14/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
5
Tháng 4
Xấu
- Thứ 3, Ngày 5/4/2061 - 15/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Sửu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
6
Tháng 4
Tốt
- Thứ 4, Ngày 6/4/2061 - 16/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Dần, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
7
Tháng 4
Xấu
- Thứ 5, Ngày 7/4/2061 - 17/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mão, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
8
Tháng 4
Tốt
- Thứ 6, Ngày 8/4/2061 - 18/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Thìn, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
9
Tháng 4
Tốt
- Thứ 7, Ngày 9/4/2061 - 19/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
10
Tháng 4
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 10/4/2061 - 20/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
11
Tháng 4
Xấu
- Thứ 2, Ngày 11/4/2061 - 21/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
12
Tháng 4
Tốt
- Thứ 3, Ngày 12/4/2061 - 22/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thân, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
13
Tháng 4
Tốt
- Thứ 4, Ngày 13/4/2061 - 23/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Dậu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
14
Tháng 4
Xấu
- Thứ 5, Ngày 14/4/2061 - 24/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
15
Tháng 4
Tốt
- Thứ 6, Ngày 15/4/2061 - 25/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Hợi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
16
Tháng 4
Xấu
- Thứ 7, Ngày 16/4/2061 - 26/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tý, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
17
Tháng 4
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 17/4/2061 - 27/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Sửu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
18
Tháng 4
Tốt
- Thứ 2, Ngày 18/4/2061 - 28/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Dần, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
19
Tháng 4
Xấu
- Thứ 3, Ngày 19/4/2061 - 29/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mão, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
20
Tháng 4
Tốt
- Thứ 4, Ngày 20/4/2061 - 1/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
21
Tháng 4
Tốt
- Thứ 5, Ngày 21/4/2061 - 2/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
22
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 22/4/2061 - 3/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
23
Tháng 4
Xấu
- Thứ 7, Ngày 23/4/2061 - 4/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mùi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
24
Tháng 4
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 24/4/2061 - 5/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
25
Tháng 4
Tốt
- Thứ 2, Ngày 25/4/2061 - 6/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Dậu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
26
Tháng 4
Xấu
- Thứ 3, Ngày 26/4/2061 - 7/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
27
Tháng 4
Tốt
- Thứ 4, Ngày 27/4/2061 - 8/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
28
Tháng 4
Xấu
- Thứ 5, Ngày 28/4/2061 - 9/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tý, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
29
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 29/4/2061 - 10/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
30
Tháng 4
Tốt
- Thứ 7, Ngày 30/4/2061 - 11/3/2061 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Dần, Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Tân Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm: