Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2085 để xem ngày cưới, chọn ngày tốt, giờ tốt tiến hành việc kết hôn, động thổ, xây nhà, khai trương, xuất hành, ký hợp đồng, giao dịch, cầu tài lộc. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2085

Tuvi.vn logo

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2085

Xem ngày tốt xấu - Xem ngày đẹp - là trang xem ngày tốt, ngày xấu trong một tháng rất tiện lợi và trực quan. Các bạn chỉ cần chọn các việc muốn xem, chọn tháng, chọn năm, sau đó click vào nút Xem để tra cứu kết quả.

Điền thông tin

Điền
Thông
Tin

Danh sách ngày tốt xấu tháng 4 năm 2085

Chủ nhật
1
Tháng 4
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 1/4/2085 - 8/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Mão, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
2
Tháng 4
Tốt
- Thứ 2, Ngày 2/4/2085 - 9/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Thìn, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
3
Tháng 4
Tốt
- Thứ 3, Ngày 3/4/2085 - 10/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
4
Tháng 4
Xấu
- Thứ 4, Ngày 4/4/2085 - 11/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
5
Tháng 4
Xấu
- Thứ 5, Ngày 5/4/2085 - 12/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
6
Tháng 4
Tốt
- Thứ 6, Ngày 6/4/2085 - 13/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thân, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
7
Tháng 4
Tốt
- Thứ 7, Ngày 7/4/2085 - 14/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Dậu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
8
Tháng 4
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 8/4/2085 - 15/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
9
Tháng 4
Tốt
- Thứ 2, Ngày 9/4/2085 - 16/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Hợi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
10
Tháng 4
Xấu
- Thứ 3, Ngày 10/4/2085 - 17/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tý, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
11
Tháng 4
Xấu
- Thứ 4, Ngày 11/4/2085 - 18/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Sửu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
12
Tháng 4
Tốt
- Thứ 5, Ngày 12/4/2085 - 19/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Dần, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
13
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 13/4/2085 - 20/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Mão, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
14
Tháng 4
Tốt
- Thứ 7, Ngày 14/4/2085 - 21/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
15
Tháng 4
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 15/4/2085 - 22/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
16
Tháng 4
Xấu
- Thứ 2, Ngày 16/4/2085 - 23/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
17
Tháng 4
Xấu
- Thứ 3, Ngày 17/4/2085 - 24/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Mùi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
18
Tháng 4
Tốt
- Thứ 4, Ngày 18/4/2085 - 25/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
19
Tháng 4
Tốt
- Thứ 5, Ngày 19/4/2085 - 26/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Dậu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
20
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 20/4/2085 - 27/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
21
Tháng 4
Tốt
- Thứ 7, Ngày 21/4/2085 - 28/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
22
Tháng 4
Xấu
- Chủ nhật, Ngày 22/4/2085 - 29/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Bính Tý, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
23
Tháng 4
Xấu
- Thứ 2, Ngày 23/4/2085 - 30/3/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 3
24
Tháng 4
Xấu
- Thứ 3, Ngày 24/4/2085 - 1/4/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Mậu Dần, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 4
25
Tháng 4
Xấu
- Thứ 4, Ngày 25/4/2085 - 2/4/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 5
26
Tháng 4
Tốt
- Thứ 5, Ngày 26/4/2085 - 3/4/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Canh Thìn, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 6
27
Tháng 4
Xấu
- Thứ 6, Ngày 27/4/2085 - 4/4/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 7
28
Tháng 4
Tốt
- Thứ 7, Ngày 28/4/2085 - 5/4/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Chủ nhật
29
Tháng 4
Tốt
- Chủ nhật, Ngày 29/4/2085 - 6/4/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Quý Mùi, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm:
Thứ 2
30
Tháng 4
Xấu
- Thứ 2, Ngày 30/4/2085 - 7/4/2085 Âm lịch.
- Bát tự: Ngày: Giáp Thân, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Ất Tỵ
-
- Là ngày:
- Trực:
- Giờ Hoàng Đạo:
- Nên làm: